Giải pháp làm mát tủ lưu trữ năng lượng của Fulltech Electric: Ứng dụng vượt trội của quạt AC và EC giúp nâng cao hiệu suất năng lượng và bắt kịp xu hướng tiết kiệm điện mới!

Giới thiệu dự án

Giải pháp làm mát tủ lưu trữ năng lượng của Fulltech Electric: Ứng dụng vượt trội của quạt AC và EC giúp nâng cao hiệu suất năng lượng và bắt kịp xu hướng tiết kiệm điện mới!

Trong những năm gần đây, chính sách giảm phát thải carbon thúc đẩy thị trường xe điện tăng trưởng mạnh và khiến nhu cầu cung cấp điện ngày càng được quan tâm. Trong thời đại chuyển đổi năng lượng toàn cầu, việc lưu trữ hiệu quả năng lượng thay thế và sử dụng đúng thời điểm làm cho chủ đề tủ lưu trữ năng lượng trở nên quan trọng. Khi hệ thống lưu trữ vận hành, điện năng phải được chuyển đổi ở công suất cao và tất yếu sinh nhiệt; vì vậy bố trí quạt tản nhiệt phù hợp để duy trì hệ thống ổn định là yếu tố then chốt.

Qua các dự án hợp tác dài hạn của Fulltech Electric, phía khách hàng sử dụngquạt ly tâmthiết kế cửa hút và cửa xả tạo góc 90° để thải lượng nhiệt lớn, sau đó dùngquạt hướng trụcđể dẫn luồng khí và đẩy nhiệt ra khỏi tủ lưu trữ năng lượng, giúp hệ thống bên trong duy trì đầu ra ổn định và tránh nhiệt độ tăng quá cao.

 

Các model sử dụng trong trường hợp hợp tác thực tế nêu trên:

quạt ly tâm(UF-225(99)APA)Thông số như sau

Kích thước quạt: Ø225×99 mm

ac fan、ec fan、axial fan、centrifugal fan、Ventilation、Compact Fan、Ventilador compacto、ventilator de caz、Kompaktny ventilator、Kompaktowy wentylator、Ventiladores、Microventilador、Ventilatory EC、AC-Lufter、Wentylatory AC、Axialny ventilator、axialnych ventilatorov、sunon、sanyo denki、EBM、ORIX

 

UF225(99)APA11H1C2A

UF225(99)APA23H1C2A

 

Rated Voltage

115 V

230 V

 

Frequency

50/60 Hz

50/60 Hz

 

Input Power

128/160 W

126/157 W

 

Rated Current

1.16/1.41 A

0.57/0.7 A

 

Locked Current

2.22/2.3 A

1.14/1.15 A

 

Speed

2650/2950 RPM

2650/2950 RPM

 

Maximum Air Flow

20/22 m3/min.

20/22 m3/min.

 

Maximum Air Flow

700/770 CFM

700/770 CFM

 

Maximum Pressure

51/66 mmH2O

51/66 mmH2O

 

Maximum Pressure

2/2.6 InchH2O

2/2.6 InchH2O

 

Noise

69/71 dB

69/71 dB

 

Weights

2.3 kg

2.3 kg

 

 

quạt hướng trục(UF-20TC) Thông số như sau

Kích thước quạt: 205×205×72 mm

ac fan、ec fan、axial fan、centrifugal fan、Ventilation、Compact Fan、Ventilador compacto、ventilator de caz、Kompaktny ventilator、Kompaktowy wentylator、Ventiladores、Microventilador、Ventilatory EC、AC-Lufter、Wentylatory AC、Axialny ventilator、axialnych ventilatorov、sunon、sanyo denki、EBM、ORIX

 

UF20TC11-H

UF20TC23-H

 

Rated Voltage

110 V

230 V

 

Frequency

50/60 Hz

50/60 Hz

 

Input Power

86/121 W

89/122 W

 

Rated Current

0.81/1.05 A

0.42/0.53 A

 

Locked Current

2.8/2.6 A

1.4/1.3 A

 

Speed

2850/3350 RPM

2850/3350 RPM

 

Maximum Air Flow

17.1/20 m3/min.

17.1/20 m3/min.

 

Maximum Air Flow

610/710 CFM

610/710 CFM

 

Maximum Pressure

29.2/36.8 mmH2O

29.2/36.8 mmH2O

 

Maximum Pressure

1.15/1.45 InchH2O

1.15/1.45 InchH2O

 

Noise

68/72 db

68/72 db

 

Weights

2.4 kg

2.4 kg

 

 

   

 

quạt hướng trục(UF-12A) Thông số như sau

Kích thước quạt: 120×120×38 mm

ac fan、ec fan、axial fan、centrifugal fan、Ventilation、Compact Fan、Ventilador compacto、ventilator de caz、Kompaktny ventilator、Kompaktowy wentylator、Ventiladores、Microventilador、Ventilatory EC、AC-Lufter、Wentylatory AC、Axialny ventilator、axialnych ventilatorov、sunon、sanyo denki、EBM、ORIX

 

UF12A11-H

UF12A23-H

 

Rated Voltage

115 V

230 V

 

Frequency

50/60 Hz

50/60 Hz

 

Input Power

14/12 W

17/15 W

 

Rated Current

0.20/0.16 A

0.14/0.11 A

 

Locked Current

0.27/0.23 A

0.17/0.15 A

 

Speed

2700/3100 RPM

2700/3100 RPM

 

Maximum Air Flow

2.6/3.0 m3/min.

2.6/3.0 m3/min.

 

Maximum Air Flow

92/106 CFM

92/106 CFM

 

Maximum Pressure

8.0/8.0 mmH2O

8.0/8.0 mmH2O

 

Maximum Pressure

0.32/0.32 InchH2O

0.32/0.32 InchH2O

 

Noise

42/46 dB

42/46 dB

 

Weights

0.53 kg

0.53 kg

 

 

 

 

Trong các dự án hợp tác hệ thống lưu trữ năng lượng, khách hàng Fulltech còn sử dụngdịch vụ tùy chỉnh đặc biệtđể bổ sung choECquạtcác thông số đáp ứngIP68chống nước và chống bụivà đạt chứng nhận quốc tế vềATEXchống cháy nổgiúp thiết bị ngoài trời giảm nguy cơ cháy và dừng/hỏng hệ thống. Đồng thời, quạt EC có thể vận hành lâu dài trong môi trường mưa hoặc có bụi.

 

Các model sử dụng trong trường hợp hợp tác thực tế nêu trên:

ECquạt(T25GBPB) Thông số như sau

Kích thước quạt: Ø254×89 mm

ac fan、ec fan、axial fan、centrifugal fan、Ventilation、Compact Fan、Ventilador compacto、ventilator de caz、Kompaktny ventilator、Kompaktowy wentylator、Ventiladores、Microventilador、Ventilatory EC、AC-Lufter、Wentylatory AC、Axialny ventilator、axialnych ventilatorov、sunon、sanyo denki、EBM、ORIX

 

UFT25GBPB11H1D8A

UFT25GBPB23H1D8A

UFT25GBPB0AL1D8A

Rated Voltage

115V

230 V

115V~230 V

Frequency

50/60 Hz

50/60 Hz

50/60 Hz

Input Power

75W

72W

72W

Rated Current

1.05

0.64

0.35(115VAC) 0.21(230VAC)

Locked Current

0.15

0.15

0.14(115VAC) 0.16(230VAC)

Speed

2750

2750

1700

Maximum Air Flow

23.5

23.5

14.2

Maximum Air Flow

830

830

500

Maximum Pressure

30.5

30.5

12.2

Maximum Pressure

1.20

1.20

0.48

Noise

70

70

56

Weights

2.09 kg

2.09 kg

2.09 kg

 

 

 

Dù về yêu cầu chất lượng cao hay cung cấp giải pháp tản nhiệt tối ưu cho khách hàng ở nhiều ngành khác nhau, quạt tản nhiệt Fulltech đã trở thành lựa chọn hàng đầu của ngành trong hơn 30 năm.

 

Bạn có thể mua mô-đun quạt tản nhiệt AC/EC đáng tin cậy thông qua các nhà phân phối linh kiện điện tử hợp tác với Fulltech hoặc thông qua website Fulltechliên hệ với chúng tôiđể nhận các linh kiện quạt AC/EC cần thiết.

 

 

 


FULLTECH NEWS
Linh vuc ung dung
Linh vuc ung dung
by Daniel  |  2020-10-26