Chuyển đổi đơn vị lưu lượng gió
Bảng chuyển đổi đơn vị lưu lượng gió
|
Đơn vị |
CFS |
CFM |
CMS |
CMM |
CMH |
L/s |
L/min |
|
CFS |
1 |
60 |
0.0283 |
1.698 |
101.9 |
28.3 |
1690 |
|
CFM |
0.167 |
1 |
0.00047 |
0.0283 |
1.698 |
0.472 |
28.3 |
|
CMS |
35.3 |
2118 |
1 |
60 |
3600 |
1000 |
60000 |
|
CMM |
0.588 |
35.35 |
0.0167 |
1 |
60 |
16.7 |
1000 |
|
CMH |
0.00981 |
0.588 |
0.000277 |
0.0167 |
1 |
0.277 |
16.7 |
|
L/s |
0.0353 |
2.118 |
0.001 |
0.06 |
3.6 |
1 |
60 |
|
L/min |
0.000588 |
60 |
0.0000167 |
0.001 |
0.06 |
0.0167 |
1 |
CFS: Cubic Feet Per Second – feet khối/giây (ft³/s)
CFM: Cubic Feet Per Minute – feet khối/phút (ft³/min)
CMS: Cubic Meter Per Second – mét khối/giây (m³/s)
CMM: Cubic Meter Per Minute – mét khối/phút (m³/min)
CMH: Cubic Meter Per Hour – mét khối/giờ (m³/h)
L/s: Liter Per Second – lít/giây (L/s)
L/min: Liter Per Minute – lít/phút (L/min)
Người đọc bài viết này cũng xem:
1. Fulltech ra mắt quạt tiết kiệm năng lượng hiệu suất cao Ø250×76.1 mm UF-T200BMB với lưu lượng gió và áp suất gió cao, tiêu thụ điện thấp
2. Thiết bị kiểm tra quạt tản nhiệt chính xác: Máy thử hầm gió